Trang chủGÓC HỌC TẬP → Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh

Muốn nói tiếng Anh giỏi không phải chỉ tự tin là đủ mà người học còn phải có vốn từ vựng phong phú. Nhưng làm thế nào để có kho từ vựng vô tận không phải là việc dễ dàng. Bài viết hôm nay sẽ giới thiệu với người học tiếng Anh 3 cách ghi nhớ từ vựng siêu nhanh. Học từ theo cụm từ Khi học tiếng Anh nhiều…
Dưới đây là một số từ tiếng Anh liên quan đến từ vựng về trò chơi dân gian 1. Bamboo jacks: Chơi chuyền, banh đũa 2. Buffalo fighting: Chọi trâu3. Blind man's buff: Bịt mắt mắt dê4. Bag jumping: Nhảy bao bố5. Bamboo dancing: Nhảy sạp6. Cat & mouse game: Mèo đuổi chuột7. Chanting while sawing wood: Cò cưa kéo xẻ8. Cock fighting: Chọi gà9. Flying kite:Thả diều10. Human chess:…
1. deli counter /ˈdel.i ˈkaʊn.təʳ/- quầy bán thức ăn ngon 2. aisle /aɪl/ - lối đi 3. shopping cart /ˈʃɒp.ɪŋkɑːt/ - xe đẩy 4. frozen foods /ˈfrəʊ.zənfuːds/ - thức ăn đông lạnh 5. baked goods /beɪkgʊdz/ đồ khô (bánh ngọt, bánh...) 6. receipt /rɪˈsiːt/ - hóa đơn 7. freezer /ˈfriː.zəʳ/ - máy ướp lạnh 8. bread /bred/ - bánh mỳ 9. cash register /kæʃ ˈredʒ.ɪ.stəʳ/- máy tính tiền 10. dairy…
Cùng phân biệt các từ cùng thuộc trường nghĩa là "béo" nhé1. Fat: (thông dụng): Không lịch sự2. Stout: chỉ sự mập mạp toàn thân thể (từ này có trong bài hát "I'm a little teapot" )3. Podgy: dùng cho ngón tay và bàn tay4. Flabby (có tính chất xúc phạm): chỉ đống thịt nhẽo nhèo5. Plump (có thiện chí): gợi ý béo ít mà có tính chất hấp dẫn6.…
Bài viết cung cấp những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng, cơ bản khi ở sân bay.  1. Checking in: Lúc làm thủ tục lên máy bay.2. Did you pack these bags yourself?: Anh tự gói ghém những cái túi này à?3. Have you left these bags unattended?: Anh để lại những chiếc túi vô chủ này à?4. Does the luggage belong to you?: Hành lý này là của…
Bài viết liệt kê một số câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng khi đi mua sắm I. Opening times - Giờ mở cửa- What times are you open? Mấy giờ cửa hàng mở cửa?=> we’re open from 9am to 5pm, Monday to Friday(chúng tôi mở cửa từ 9h sáng đến 5 giờ chiều, từ thứ 2 đến thứ 6.)- Are you open on …? Cửa hàng có mở cửa vào….=>…
Bài viết liệt kê một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến lĩnh vực quảng cáo. 1. Ad (abbr) advertisement - advert abbr.Ý Nghĩa: Từ viết tắt của Advertisement2. Advertisement (n) item of publicity for a product or service, in magazine, on TV Internet, etcÝ Nghĩa: Quảng cáo hàng hóa, dịch vụ trên báo chí, TV, Internet3. advertising agency (n) company specialising in producing and placing advertisements for clientsÝ…
Hello có nghĩa xin chàoGoodbye tạm biệt, thì thào WishperLie nằm, Sleep ngủ, Dream mơThấy cô gái đẹp See girl beautifulI want tôi muốn, kiss hônLip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah!Long dài, short ngắn, tall caoHere đây, there đó, which nào, where đâuSentence có nghĩa là câuLesson bài học, rainbow cầu vồngHusband là đức ông chồngDaddy cha bố, please don"t xin đừngDarling tiếng gọi em cưngMerry…
Trang 1 / 2
Trang chủGÓC HỌC TẬP → Từ vựng tiếng Anh